Waktu Salat di Vietnam
Waktu salat untuk 143 kota di Vietnam. Pilih kota untuk melihat waktu Subuh, Zuhur, Asar, Magrib, dan Isya hari ini, jadwal lengkap bulan ini, serta arah kiblat.
Hari ini di seluruh Vietnam
Lima waktu salat saat ini di 12 kota terbesar, masing-masing menurut waktu setempat. Waktu salat bergeser sekitar empat menit untuk setiap derajat bujur, sehingga negara seluas ini tidak memiliki satu jadwal yang sama.
| Kota | Subuh | Zuhur | Asar | Magrib | Isya |
|---|---|---|---|---|---|
| Ho Chi Minh City | 04:32 | 11:40 | 14:59 | 17:35 | 18:42 |
| Hanoi | 04:39 | 11:43 | 15:02 | 17:31 | 18:41 |
| Haiphong | 04:35 | 11:40 | 14:59 | 17:28 | 18:38 |
| Cần Thơ | 04:35 | 11:43 | 15:02 | 17:39 | 18:45 |
| Huế | 04:30 | 11:36 | 14:56 | 17:27 | 18:35 |
| Da Nang | 04:28 | 11:34 | 14:53 | 17:25 | 18:33 |
| Biên Hòa | 04:31 | 11:39 | 14:58 | 17:34 | 18:41 |
| Thanh Hóa | 04:39 | 11:43 | 15:03 | 17:32 | 18:42 |
| Vinh | 04:39 | 11:44 | 15:03 | 17:33 | 18:42 |
| Thuận An | 04:32 | 11:40 | 14:59 | 17:35 | 18:41 |
| Nha Trang | 04:22 | 11:30 | 14:49 | 17:24 | 18:31 |
| Chợ Lớn | 04:32 | 11:40 | 14:59 | 17:35 | 18:41 |
Kota di Vietnam
Semua kota di Vietnam dengan jadwal salat sendiri, diurutkan dari kota terbesar.
- Ho Chi Minh CityHo Chi Minh City (HCMC)
- HanoiHanoi
- HaiphongHai Phong
- Cần ThơCan Tho City
- HuếThừa Thiên Huế Province
- Da NangDa Nang City
- Biên HòaDong Nai
- Thanh HóaThanh Hóa Province
- VinhNghệ An Province
- Thuận AnHo Chi Minh City (HCMC)
- Nha TrangKhanh Hoa
- Chợ LớnHo Chi Minh City (HCMC)
- Bình ThạnhHo Chi Minh City (HCMC)
- Thủ ĐứcHo Chi Minh City (HCMC)
- Qui NhonGia Lai
- Vũng TàuHo Chi Minh City (HCMC)
- Dĩ AnHo Chi Minh City (HCMC)
- Rạch GiáAn Giang
- Bắc GiangBac Ninh
- Nam ĐịnhNinh Binh
- Buôn Ma ThuộtDak Lak
- Thái NguyênThai Nguyen
- Việt TrìPhu Tho
- Quận MườiHo Chi Minh City (HCMC)
- Thủ Dầu MộtHo Chi Minh City (HCMC)
- Đống ĐaHanoi
- Bến CátHo Chi Minh City (HCMC)
- Long BienHanoi
- Bắc Từ LiêmHanoi
- Quận Mười MộtHo Chi Minh City (HCMC)
- Hoa LưNinh Binh
- Gia LâmHanoi
- An NhơnGia Lai
- Hai Bà TrưngHanoi
- Nghi SơnThanh Hóa Province
- Phu QuocAn Giang
- Thanh XuânHanoi
- Cầu GiấyHanoi
- Bắc NinhBac Ninh
- Phú MỹHo Chi Minh City (HCMC)
- Long XuyênAn Giang
- Ba VìHanoi
- Quảng NgãiQuang Ngai
- Quận SáuHo Chi Minh City (HCMC)
- Mỹ ThoDong Thap
- Hạ LongQuảng Ninh
- Hà TĩnhHà Tĩnh Province
- Ðà LạtLam Dong
- Xuân LộcDong Nai
- Thị Trấn Đông TriềuQuảng Ninh
- Hải DươngHai Phong
- Thành Phố Bà RịaHo Chi Minh City (HCMC)
- Phổ YênThai Nguyen
- Sơn TâyHanoi
- Ninh HòaKhanh Hoa
- Phan ThiếtLam Dong
- Điện BànDa Nang City
- Cà MauCa Mau
- Ba DinhHanoi
- Sóc TrăngCan Tho City
- Chí LinhHai Phong
- Quận BaHo Chi Minh City (HCMC)
- Tân AnTay Ninh
- Sa DecDong Thap
- Cao LãnhDong Thap
- Phan Rang-Tháp ChàmKhanh Hoa
- Việt YênBac Ninh
- Kon TumQuang Ngai
- Thanh KhêDa Nang City
- Lạng SơnLạng Sơn Province
- Thuận ThanhBac Ninh
- Quận BốnHo Chi Minh City (HCMC)
- Cẩm PhảQuảng Ninh
- Quận NămHo Chi Minh City (HCMC)
- Vĩnh ChâuCan Tho City
- Phúc YênPhu Tho
- Phú QuốcAn Giang
- Thị Trấn Đại TừThai Nguyen
- Tân ChâuAn Giang
- Long KhánhDong Nai
- Bảo LộcLam Dong
- Tây HồHanoi
- Đồng XoàiDong Nai
- Tam KỳDa Nang City
- Ðông HàQuang Tri
- Trảng BàngTay Ninh
- Đưc TrọngLam Dong
- La GiLam Dong
- Trà VinhVinh Long
- Thốt NốtCan Tho City
- Bạc LiêuCa Mau
- Tuy HòaDak Lak
- Đức PhổQuang Ngai
- Thị Trấn Thuận ChâuSơn La Province
- Cần GiuộcTay Ninh
- Kỳ AnhHà Tĩnh Province
- Hòa ThànhTay Ninh
- Cam RanhKhanh Hoa
- Giá RaiCa Mau
- Huyện Lâm HàLam Dong
- Tịnh BiênAn Giang
- Cai LậyDong Thap
- Vĩnh LongVinh Long
- Phủ LýNinh Binh
- Tương MaiHanoi
- Hoàn KiếmHanoi
- Cẩm Phả MinesQuảng Ninh
- Tây NinhTay Ninh
- Đồng HớiQuang Tri
- Quận Đức Thịnh132.000 jiwa
- Hải ChâuDa Nang City
- Lào CaiLao Cai
- Sầm SơnThanh Hóa Province
- Ô MônCan Tho City
- Thành phố Sông CôngThai Nguyen
- Buôn HồDak Lak
- ChũBac Ninh
- Bến TreVinh Long
- Chơn ThànhDong Nai
- Bồ ĐềHanoi
- Hòa CườngDa Nang City
- Vĩnh YênPhu Tho
- Bắc QuangTuyen Quang
- Hưng YênHưng Yên Province
- Kiến AnHai Phong
- Cờ ĐỏCan Tho City
- Mỹ HàoHưng Yên Province
- Phong ĐiềnThừa Thiên Huế Province
- PleikuGia Lai
- Bình ThủyCan Tho City
- Hoàng MaiNghệ An Province
- Gò VấpHo Chi Minh City (HCMC)
- Thới LaiCan Tho City
- Móng CáiQuảng Ninh
- Yên VinhNghệ An Province
- Ba ĐồnQuang Tri
- Sơn LaSơn La Province
- Hòa BìnhPhu Tho
- Tuyên QuangTuyen Quang
- Ngã BảyCan Tho City
- Hồng NgựDong Thap
- Yên BáiLao Cai
- Hà TiênAn Giang
Waktu salat di Vietnam
Waktu salat berbeda-beda di Vietnam — bergeser sekitar empat menit untuk setiap derajat bujur, dan lebih jauh jika negara mencakup beberapa zona waktu. Pilih kota dari daftar untuk waktu yang tepat, atau gunakan alat waktu salat untuk mendeteksi lokasi Anda.
Halaman kota di Vietnam menggunakan Liga Muslim Dunia sebagai metode bawaan, yang paling umum digunakan di sana. Perbedaan metode terutama terlihat pada waktu fajar dan malam karena sudut matahari yang berbeda.
143 kota memiliki halaman jadwal masing-masing, dimulai dari Ho Chi Minh City. Setiap halaman menampilkan waktu hari ini, jadwal bulanan, dan arah kiblat. Jika kota Anda belum tercantum, kota terdekat dapat menjadi acuan.
Ramadan mengikuti kalender Hijriah sehingga tanggal Masehinya maju sekitar sebelas hari setiap tahun; awal tepatnya bergantung pada rukyatulhilal yang diikuti negara Anda. Hitung mundur Ramadan melacak tanggal perkiraan, dan halaman tiap kota menampilkan waktu Subuh serta Magrib untuk sahur dan berbuka.